CÔNG TY CỔ PHẦN VIỆT BẮC

d
Sikadur®-732 Sikadur®-732 Chất kết nối gốc nhựa epoxy 2 thành phần

Sikadur®-732 là chất kết nối gốc nhựa epoxy chọn lọc, 2 thành phần, không dung môi.
Sau khi thi công lên bề mặt bê tông cũ sản phẩm sẽ tạo sự kết dính tuyệt hảo với bê tông mới.
Sikadur®-732 tuân theo tiêu chuẩn ASTM C 881-02, Loại II, Cấp 2, Lớp B+C.


Sikadur®-732 tạo lớp kết nối mà cường độ kéo của nó cao hơn cường độ của bê tông rất nhiều. Do đó nó rất thích hợp để dùng ở những nơi cần kết nối bê tông mới với bê tông hiện hữu.
Các ưu điểm khác:
  • Dễ thi công
  • Không dung môi
  • Không bị tác động bởi độ ẩm
S000139 Sửa chữa và bảo vệ bê tông Số lượng: 0 cái

  •  
  • Sikadur®-732

  • Đăng ngày 02-06-2022 04:36:43 AM - 54 Lượt xem
  • Mô tả ngắn:

    Chất kết nối gốc nhựa epoxy 2 thành phần

    Sikadur®-732 là chất kết nối gốc nhựa epoxy chọn lọc, 2 thành phần, không dung môi.
    Sau khi thi công lên bề mặt bê tông cũ sản phẩm sẽ tạo sự kết dính tuyệt hảo với bê tông mới.
    Sikadur®-732 tuân theo tiêu chuẩn ASTM C 881-02, Loại II, Cấp 2, Lớp B+C.


    Sikadur®-732 tạo lớp kết nối mà cường độ kéo của nó cao hơn cường độ của bê tông rất nhiều. Do đó nó rất thích hợp để dùng ở những nơi cần kết nối bê tông mới với bê tông hiện hữu.
    Các ưu điểm khác:
    • Dễ thi công
    • Không dung môi
    • Không bị tác động bởi độ ẩm


Chất kết nối gốc nhựa epoxy 2 thành phần

Sikadur®-732 là chất kết nối gốc nhựa epoxy chọn lọc, 2 thành phần, không dung môi.
Sau khi thi công lên bề mặt bê tông cũ sản phẩm sẽ tạo sự kết dính tuyệt hảo với bê tông mới.
Sikadur®-732 tuân theo tiêu chuẩn ASTM C 881-02, Loại II, Cấp 2, Lớp B+C.


Sikadur®-732 tạo lớp kết nối mà cường độ kéo của nó cao hơn cường độ của bê tông rất nhiều. Do đó nó rất thích hợp để dùng ở những nơi cần kết nối bê tông mới với bê tông hiện hữu.
Các ưu điểm khác:
  • Dễ thi công
  • Không dung môi
  • Không bị tác động bởi độ ẩm

Chi tiết sản phẩm

Thông tin sản phẩm

Hạn sử dụng

12 tháng kể từ ngày sản xuất nếu được lưu trữ đúng cách trong bao bì còn nguyên, chưa mở

Điều kiện lưu trữ

Lưu trữ nơi khô ráo, ở nhiệt độ trên 0 °C và tối đa là +25 °C

Tỷ trọng

~ 1.4 kg/l (hỗn hợp)
Thông tin kỹ thuật
 

Cường độ nén

> 35 N/mm²

(đáp ứng yêu cầu ASTM C 881-02)

(7 ngày)

 

 

Modul đàn hồi khi nén

> 600 MPa

(đáp ứng yêu cầu ASTM C 881-02)

(7 ngày)

Cường độ kéo

> 14 N/mm²

(đáp ứng yêu cầu ASTM C 881-02)

(7 ngày)

 

Cường độ bám dính

2 ngày

> 7 N/mm²

14 ngày

> 10 N/mm²

  Ý kiến bạn đọc

     

 

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây